95.000 ₫
NOVA-DOXAL
HC-634
Florfenicol + Doxycycline + Prednisolone tiêm — viêm phổi, thương hàn, tụ huyết trùng, CRD.
- Đặt online, thanh toán khi nhận hàng (COD) toàn quốc
- Giao trong tỉnh trong ngày, toàn quốc 2–4 ngày; vắc-xin giao thùng lạnh
- Bác sĩ thú y tư vấn liều dùng miễn phí
- Loài
- Chó, mèo, Gà, Heo, Trâu, bò, dê, Vịt, ngan
- Nhóm
- Kháng sinh
- Giai đoạn
- Nuôi thịt
- Dạng dùng
- Tiêm
Cam kết của chúng tôi
Đổi trả trong 7 ngàyKhông hài lòng, đổi trả miễn phí
Giao hàng toàn quốcNhận hàng trong 2–5 ngày
Bảo mật thông tinDữ liệu khách hàng được mã hoá
Cần tư vấn thêm?Nhắn tin, phản hồi trong giờ làm việc
Mô tả
Công dụng
Florfenicol, Doxycycline, Prednisolone, Lidocaine: viêm phổi, thương hàn, tụ huyết trùng, sốt bỏ ăn, viêm ruột tiêu chảy, viêm vú, viêm tử cung, sưng phù đầu; gia cầm thịt: CRD, C-CRD, khẹc vịt, liệt chân, bại cánh.
Dùng cho
Heo, trâu, bò, dê, cừu; chó, mèo; gia cầm nuôi thịt.
Liều lượng & cách dùng
| Heo con, chó, mèo, gia cầm thịt | 1 ml / 6–8 kg thể trọng |
| Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu | 1 ml / 10–12 kg |
| Trâu, bò | 1 ml / 12 kg |
| Cách dùng | Tiêm sâu bắp thịt, ngày 1 lần, 3–5 ngày |
Lưu ý · ngưng thuốc · bảo quản
Ngưng thuốc 4 tuần trước giết mổ, 3 ngày trước khi lấy sữa. Bảo quản nơi khô mát dưới 30°C, tránh ánh sáng.
THÀNH PHẦN:
- Florfenicol
- Doxycycline HCl
- Prednisolone
- Lidocaine HCl
CÔNG DỤNG:
- Heo, trâu, bò, dê, cừu: Viêm phổi, thương hàn, tụ huyết trùng, sốt bỏ ăn không rõ nguyên nhân, viêm ruột tiêu chảy, viêm vú, viêm tử cung, sưng phù đầu.
- Chó, mèo: Viêm phổi, viêm ruột, viêm tử cung.
- Gia cầm nuôi thịt: CRD, C-CRD, thương hàn, tụ huyết trùng, với các triệu chứng khẹc vịt, liệt chân, bại cánh, tiêu chảy.
CÁCH DÙNG:
- Heo con, chó, mèo, gia cầm nuôi thịt: 1 mL/ 6-8 kg thể trọng.
- Heo lớn, bê, nghé, dê, cừu: 1 mL/ 10-12 kg thể trọng.
- Trâu, bò: 1 mL/ 12 kg thể trọng.
Tiêm sâu vào bắp thịt, ngày 1 lần, trong 3 – 5 ngày.
LƯU Ý:
- Ngưng dùng thuốc 4 tuần trước khi giết mổ và 3 ngày trước khi lấy sữa.
BẢO QUẢN:
- Nơi khô mát không quá 300C. Tránh ánh sáng trực tiếp.
Ghi chú
| Loài | Chó, mèo, Gà, Heo, Trâu, bò, dê, Vịt, ngan |
|---|---|
| Nhóm | Kháng sinh |
| Giai đoạn | Nuôi thịt |
| Dạng dùng | Tiêm |
